TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) về Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp – Phần 3: Dây chuyền máy giặt kiểu ống

TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997)

YÊU CẦU AN TOÀN CHO THIẾT BỊ CỦA XƯỞNG GIẶT CÔNG NGHIỆP – PHẦN 3 – DÂY CHUYỀN MÁY GIẶT KIỂU ỐNG VÀ CÁC MÁY THÀNH PHẦN

Safety requirements for industrial laundry machinery – Part 3. Washing tunnel lines including component machines

Phạm vi áp dụng TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997)

Tiêu chuẩn này cùng với TCVN 7341-1:2004 đưa ra các mối nguy hiểm đối với dây chuyền máy giặt kiểu ống gồm các máy thành phần như:

  • máy giặt liên tục kiểu ống;
  • máy ép vắt hoặc máy vắt ly tâm;
  • hệ thống băng chuyền vận chuyển;
  • máy sấy thùng quay vận chuyển tự động;
  • các mặt phân cách của thiết bị nạp liệu hoặc dỡ liệu;
  • sân và thang tiếp cận.

Tiêu chuẩn TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) này không bao gồm các mối nguy hiểm riêng cho dây chuyền máy giặt liên tục đứng một mình dùng để giặt dải vải dài vô tận.

Tiêu chuẩn TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) này cũng không bao gồm các mối nguy hiểm gây ra bởi quá trình xử lý đồ giặt có thể tạo ra môi trường nổ hoặc cháy bên trong máy.

Tiêu chuẩn TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) này bổ sung các yêu cầu cơ bản được nêu ra trong TCVN 7383-1:2004 và TCVN 7383-2:2004 và hướng dẫn người thiết kế đánh giá sự nguy hiểm (xem EN 1050) và lựa chọn các biện pháp để đạt được mức an toàn yêu cầu.

Tiêu chuẩn TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) này không áp dụng cho các thiết bị phụ trợ, ví dụ kho bảo quản hóa chất và bơm cung cấp hóa chất, van hơi và đường ống cấp hơi, hệ thống thông gió, hệ thống cung cấp đồ giặt, hệ thống xả và đường ống dẫn ra môi trường.

Tài liệu viện dẫn TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997)

TCVN 7341-1:2004 (ISO 10472-1:1997) Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công nghiệp – Phần 1 : Yêu cầu chung

TCVN 7383-1:2004 (ISO 12100-1:2003) An toàn máy – Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế – Phần 1: Thuật ngữ cơ bản, phương pháp luận.

TCVN 7383-2:2004 (ISO 12100-2-2003) An toàn máy – Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung cho thiết kế – Phần 2: Nguyên tắc và đặc tính kỹ thuật

TCVN 7384-1:2004 (ISO 13849-1:1999) An toàn máy – Các bộ phận liên quan đến an toàn của hệ thống điều khiển Phần 1: Nguyên tắc chung cho thiết kế

TCVN 6720 : 2000 (ISO 13852 : 1996) An toàn máy – Khoảng cách an toàn để phòng ngừa chi trên với tới vùng nguy hiểm.

ISO 6182-1: 1993, Fire protection – Automatic sprinkler systems – Part 1: Requirements and test methods for sprinklers. (Phòng cháy – Hệ thống thiết bị phun nước tự động – Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử cho thiết bị phun nước).

ISO 14119 : 1998 – Safety of machinery – Interlocking devices associated with guards – Principles for design and selection. (An toàn máy – Cơ cấu khóa liên động kết hợp với các bộ phận bảo vệ – Nguyên tắc thiết kế và lựa chọn).

EN 616:1991 – Continuous handling equipment and systems – Common safety requirements for design, manufacturing, erection and commissioning stages. (Thiết bị và hệ thống vận hành liên tục – Yêu cầu an toàn chung cho các giai đoạn thiết kế, chế tạo, lắp ráp và đưa vào vận hành).

EN 620:2002 – Continuous handling equipment and systems – Equipment for mechanical handling both unit loads and bulk materials – Special safety requirements for design, manufacturing, erection and commissioning stages. (Thiết bị và hệ thống vận hành liên tục – Thiết bị để vận chuyển cơ khí các tải trọng và vật liệu rời – Yêu cầu an toàn riêng cho các giai đoạn thiết kế, chế tạo, lắp ráp và đưa vào vận hành).

EN 746-2:1997, Industrial thermoprocessing equipment – Part 2: Safety requirements for combustion and fuel handling systems. (Thiết bị xử lý nhiệt công nghiệp – Phần 2: Yêu cầu an toàn cho các hệ thống đối cháy và xử lý nhiên liệu).

EN 953:1997, Safety of machinery – General requirements for the design and construction of guards (fixed, movable). [An toàn máy – Yêu cầu chung cho thiết kế và kết cấu của các bộ phận bảo vệ (cố định và di động)].

EN 1037:1995, Safety of machinery – Prevention of unexpected start-up. (An toàn máy – Phòng ngừa sự khởi động bất ngờ).

EN 1050:1996, Safety of machinery – Risk assessment. (An toàn máy – Đánh giá rủi ro).

EN 1760-1:1997, Safety of machinery – Pressure sensitive protective devices – Part 1: General principles for the design and testing of pressure sensing mats and floors. (An toàn máy – Cơ cấu bảo vệ nhạy áp suất – Phần 1: Nguyên tắc chung cho thiết kế và thử nghiệm lớp lót và sàn nhạy áp suất).

EN 1760-2:2001 Safety of machinery – Pressure sensitive protective devices – Part 2: General principles for the design and testing of pressure sensitive edges and pressure sensitive bars. (An toàn máy – Cơ cấu bảo vệ nhạy áp suất – Phần 2: Nguyên tắc chung cho thiết kế và thử nghiệm các cạnh (mép) nhạy áp suất và các thanh nhạy áp suất).

EN 50100 -1:2002 Safety of machinery – Electro-sensitive protective devices – Part 1: General requirements and tests. (An toàn máy – Cơ cấu bảo vệ nhạy điện – Phần 1: Yêu cầu chung và thử nghiệm).

EN 60204-1:1992, Safety of machinery – Electrical equipment of machines – Part 1: General requirements. (An toàn máy – Thiết bị điện của máy – Phần 1: Yêu cầu chung).

TOÀN VĂN NỘI DUNG TIÊU CHUẨN TCVN 7341-3:2004 (ISO 10742-3:1997) BẠN VUI LÒNG XEM TẠI ĐÂY

Trả lời

Close Menu